pelagian
UK/pəˈleɪd͡ʒiən/ giọng máy của trình duyệt
US/pəˈleɪd͡ʒiən/ giọng máy của trình duyệt
pelagian nghĩa là ở biển khơi, động vật biển khơi, thực vật biển khơi.
Nghĩa của pelagian
Tính từ
- Ở biển khơi.
Danh từ
- Động vật biển khơi; thực vật biển khơi.
Dạng từ của pelagian
| So sánh hơn | more Pelagian |
| So sánh nhất | most Pelagian |
| Số nhiều | Pelagians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pelagian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pelagian nghĩa là gì?
pelagian (tính từ, danh từ) nghĩa là ở biển khơi, động vật biển khơi, thực vật biển khơi.
pelagian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pelagian: giọng Anh (UK) /pəˈleɪd͡ʒiən/, giọng Mỹ (US) /pəˈleɪd͡ʒiən/.