TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pelagic

UK/pəˈlæd͡ʒɪk/ US/pəˈlæd͡ʒɪk/ giọng máy của trình duyệt

pelagic nghĩa là ở biển khơi, làm ngoài biển khơi.

Nghĩa của pelagic

Tính từ

  1. Ở biển khơi; làm ngoài biển khơi.
    • pelagic fishcá ở biển khơi
    • pelagic whalingviệc đánh cá voi ở ngoài biển khơi

Dạng từ của pelagic

So sánh hơnmore pelagic
So sánh nhấtmost pelagic
Số nhiềupelagics

Họ từ của pelagic

Câu hỏi thường gặp

pelagic nghĩa là gì?

pelagic (tính từ) nghĩa là ở biển khơi, làm ngoài biển khơi.

pelagic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pelagic: giọng Anh (UK) /pəˈlæd͡ʒɪk/, giọng Mỹ (US) /pəˈlæd͡ʒɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.