TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pelagianism

giọng máy của trình duyệt

pelagianism nghĩa là Thuyết thần học phủ nhận tội tổ tông, con người được cứu vớt chỉ do cố gắng của mình.

Nghĩa của pelagianism

Danh từ

  1. Thuyết thần học phủ nhận tội tổ tông, con người được cứu vớt chỉ do cố gắng của mình.

Câu hỏi thường gặp

pelagianism nghĩa là gì?

pelagianism (danh từ) nghĩa là Thuyết thần học phủ nhận tội tổ tông, con người được cứu vớt chỉ do cố gắng của mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.