TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peltae

giọng máy của trình duyệt

peltae nghĩa là cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ, khiên.

Nghĩa của peltae

Danh từ

  1. Cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ.
  2. Thực vật học Khiên.

Câu hỏi thường gặp

peltae nghĩa là gì?

peltae (danh từ) nghĩa là cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ, khiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.