pelta
UK/ˈpɛltə/
US/ˈpɛltə/
giọng máy của trình duyệt
pelta nghĩa là cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ, khiên.
Nghĩa của pelta
Danh từ
- Cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ.
- Thực vật học Khiên.
Dạng từ của pelta
| Số nhiều | peltas |
Họ từ của pelta
Câu hỏi thường gặp
pelta nghĩa là gì?
pelta (danh từ) nghĩa là cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ, khiên.
pelta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pelta: giọng Anh (UK) /ˈpɛltə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛltə/.