TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pelta

UK/ˈpɛltə/ US/ˈpɛltə/ giọng máy của trình duyệt

pelta nghĩa là cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ, khiên.

Nghĩa của pelta

Danh từ

  1. Cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ.
  2. Thực vật học Khiên.

Dạng từ của pelta

Số nhiềupeltas

Họ từ của pelta

Câu hỏi thường gặp

pelta nghĩa là gì?

pelta (danh từ) nghĩa là cái mộc nhỏ, cái khiên nhỏ, khiên.

pelta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pelta: giọng Anh (UK) /ˈpɛltə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛltə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.