TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pembroke

UK/ˈpɛmbɹʊk/ giọng máy của trình duyệt US/ˈpɛmbɹʊk/ giọng máy của trình duyệt

pembroke nghĩa là bàn gấp.

Nghĩa của pembroke

Danh từ

  1. Bàn gấp.

Câu hỏi thường gặp

pembroke nghĩa là gì?

pembroke (danh từ) nghĩa là bàn gấp.

pembroke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pembroke: giọng Anh (UK) /ˈpɛmbɹʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛmbɹʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.