TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pemmican

UK/ˈpɛmɪkən/ US/ˈpɛmɪkən/ giọng máy của trình duyệt

pemmican nghĩa là ruốc, chuyện súc tích.

Nghĩa của pemmican

Danh từ

  1. Ruốc.
  2. Nghĩa bóng Chuyện súc tích.

Dạng từ của pemmican

Số nhiềupemmicans

Họ từ của pemmican

Câu hỏi thường gặp

pemmican nghĩa là gì?

pemmican (danh từ) nghĩa là ruốc, chuyện súc tích.

pemmican phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pemmican: giọng Anh (UK) /ˈpɛmɪkən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛmɪkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.