pelvis
UK/ˈpɛlvɪs/
US/ˈpɛlvɪs/
giọng máy của trình duyệt
pelvis nghĩa là chậu, khung chậu, xương chậu.
Nghĩa của pelvis
Danh từ
- Giải phẫu Chậu, khung chậu.
Dạng từ của pelvis
| Số nhiều | pelvises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pelvis
Đồng nghĩa
Họ từ của pelvis
Câu hỏi thường gặp
pelvis nghĩa là gì?
pelvis (danh từ) nghĩa là chậu, khung chậu, xương chậu.
pelvis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pelvis: giọng Anh (UK) /ˈpɛlvɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛlvɪs/.