TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jerky

UK/ˈd͡ʒɜːki/ US/ˈd͡ʒɝki/ giọng máy của trình duyệt

jerky nghĩa là giật giật, trục trặc, dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng.

Nghĩa của jerky

Tính từ

  1. Giật giật, trục trặc; xóc nảy lên.
  2. Dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói).
  3. Ngớ ngẩn, xuẩn ngốc.

Danh từ

  1. Thịt bò khô.

Dạng từ của jerky

So sánh hơnjerkier
So sánh nhấtjerkiest
Số nhiềujerkies
Ngôi thứ ba số ítjerkies
Hiện tại phân từ (-ing)jerkying
Quá khứ phân từjerkied
Quá khứjerkied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jerky

Đồng nghĩa

Họ từ của jerky

Câu hỏi thường gặp

jerky nghĩa là gì?

jerky (tính từ, danh từ) nghĩa là giật giật, trục trặc, dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng.

jerky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jerky: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːki/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.