jerky
UK/ˈd͡ʒɜːki/
US/ˈd͡ʒɝki/
giọng máy của trình duyệt
jerky nghĩa là giật giật, trục trặc, dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng.
Nghĩa của jerky
Tính từ
- Giật giật, trục trặc; xóc nảy lên.
- Dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói).
- Ngớ ngẩn, xuẩn ngốc.
Danh từ
- Thịt bò khô.
Dạng từ của jerky
| So sánh hơn | jerkier |
| So sánh nhất | jerkiest |
| Số nhiều | jerkies |
| Ngôi thứ ba số ít | jerkies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jerkying |
| Quá khứ phân từ | jerkied |
| Quá khứ | jerkied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jerky
Đồng nghĩa
Họ từ của jerky
Câu hỏi thường gặp
jerky nghĩa là gì?
jerky (tính từ, danh từ) nghĩa là giật giật, trục trặc, dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng.
jerky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jerky: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːki/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝki/.