TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penalise

UK giọng máy US giọng máy

penalise nghĩa là trừng trị, trừng phạt, phạt.

Nghĩa của penalise

Ngoại động từ

  1. Trừng trị, trừng phạt.
    • to penalise an offencetrừng trị một tội
    • to penalise someonetrừng phạt ai
  2. Thể dục, thể thao Phạt (cầu thủ đá trái phép...).

Câu hỏi thường gặp

penalise nghĩa là gì?

penalise (ngoại động từ) nghĩa là trừng trị, trừng phạt, phạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.