TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penal

UK/ˈpiːnəl/ US/ˈpiːnəl/ giọng máy của trình duyệt

penal nghĩa là hình phạt, hình sự.

Nghĩa của penal

Tính từ

  1. Thuộc Hình phạt; (thuộc) hình sự.
    • penal lawsluật hình
  2. Có thể bị hình phạt.
    • penal offencetội hình sự, tội có thể bị hình phạt
  3. Coi như hình phạt, dùng làm nơi hình phạt.
    • penal servitude for lifetội khổ sai chung thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penal

Đồng nghĩa

Họ từ của penal

Câu hỏi thường gặp

penal nghĩa là gì?

penal (tính từ) nghĩa là hình phạt, hình sự.

penal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penal: giọng Anh (UK) /ˈpiːnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.