penalize
UK/ˈpiː.nəl.aɪz/
US/ˈpiː.nəl.aɪz/
giọng máy của trình duyệt
penalize nghĩa là trừng trị, trừng phạt, phạt.
Nghĩa của penalize
Ngoại động từ
- Trừng trị, trừng phạt.
- to penalise an offencetrừng trị một tội
- to penalise someonetrừng phạt ai
- Thể dục, thể thao Phạt (cầu thủ đá trái phép...).
Dạng từ của penalize
| Ngôi thứ ba số ít | penalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | penalizing |
| Quá khứ phân từ | penalized |
| Quá khứ | penalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penalize
Đồng nghĩa
Họ từ của penalize
Câu hỏi thường gặp
penalize nghĩa là gì?
penalize (ngoại động từ) nghĩa là trừng trị, trừng phạt, phạt.
penalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penalize: giọng Anh (UK) /ˈpiː.nəl.aɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpiː.nəl.aɪz/.