penalization
giọng máy của trình duyệt
penalization nghĩa là sự trừng phạt, sự trừng trị, sự phạt.
Nghĩa của penalization
Danh từ
- Sự trừng phạt, sự trừng trị.
- Sự phạt (trong bóng đá).
- Hành động đưa (ai) vào tình thế bất lợi; cản trở (ai) một cách không công bằng.
Dạng từ của penalization
| Số nhiều | penalizations |
Câu hỏi thường gặp
penalization nghĩa là gì?
penalization (danh từ) nghĩa là sự trừng phạt, sự trừng trị, sự phạt.