penates
UK/pəˈnɑːtiːz/
US/pəˈnɑtiz/
giọng máy của trình duyệt
penates nghĩa là các gia thần.
Nghĩa của penates
Danh từ
- Các gia thần (thần thoại La mã); Táo quân và Thổ công.
Họ từ của penates
Câu hỏi thường gặp
penates nghĩa là gì?
penates (danh từ) nghĩa là các gia thần.
penates phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penates: giọng Anh (UK) /pəˈnɑːtiːz/, giọng Mỹ (US) /pəˈnɑtiz/.