TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penates

UK/pəˈnɑːtiːz/ US/pəˈnɑtiz/ giọng máy của trình duyệt

penates nghĩa là các gia thần.

Nghĩa của penates

Danh từ

  1. Các gia thần (thần thoại La mã); Táo quân và Thổ công.

Họ từ của penates

Câu hỏi thường gặp

penates nghĩa là gì?

penates (danh từ) nghĩa là các gia thần.

penates phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penates: giọng Anh (UK) /pəˈnɑːtiːz/, giọng Mỹ (US) /pəˈnɑtiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.