TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penance

UK/ˈpɛn.əns/ US/ˈpɛn.əns/ giọng máy của trình duyệt

penance nghĩa là sự ăn năn, sự hối lỗi.

Nghĩa của penance

Danh từ

  1. Sự ăn năn, sự hối lỗi.
    • to do penance for one's sinsăn năn hối lỗi
  2. Sự tự hành xác để hối lỗi.

Ngoại động từ

  1. Làm cho (ai) phải ăn năn.
  2. Buộc (ai) phải tự hành xác để hối lỗi.

Dạng từ của penance

Số nhiềupenances
Ngôi thứ ba số ítpenances
Hiện tại phân từ (-ing)penancing
Quá khứ phân từpenanced
Quá khứpenanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

penance nghĩa là gì?

penance (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ăn năn, sự hối lỗi.

penance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penance: giọng Anh (UK) /ˈpɛn.əns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.