TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penchant

UK/ˈpɒnʃɒn/ US/ˈpɛnt͡ʃənt/ giọng máy của trình duyệt

penchant nghĩa là thiên hướng.

Nghĩa của penchant

Danh từ

  1. Thiên hướng.

Dạng từ của penchant

Số nhiềupenchants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penchant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

penchant nghĩa là gì?

penchant (danh từ) nghĩa là thiên hướng.

penchant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penchant: giọng Anh (UK) /ˈpɒnʃɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnt͡ʃənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.