TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pencil-case

UK/ˈpɛnsəl ˌkeɪs/ US/ˈpɛnsəl ˌkeɪs/ giọng máy của trình duyệt

pencil-case nghĩa là cán cầm bút chì, bút chì máy, hộp bút.

Nghĩa của pencil-case

Danh từ

  1. Cán cầm bút chì, bút chì máy.

Dạng từ của pencil-case

Số nhiềupencil cases

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pencil-case

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pencil-case nghĩa là gì?

pencil-case (danh từ) nghĩa là cán cầm bút chì, bút chì máy, hộp bút.

pencil-case phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pencil-case: giọng Anh (UK) /ˈpɛnsəl ˌkeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnsəl ˌkeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.