pencil-case
UK/ˈpɛnsəl ˌkeɪs/
US/ˈpɛnsəl ˌkeɪs/
giọng máy của trình duyệt
pencil-case nghĩa là cán cầm bút chì, bút chì máy, hộp bút.
Nghĩa của pencil-case
Danh từ
- Cán cầm bút chì, bút chì máy.
Dạng từ của pencil-case
| Số nhiều | pencil cases |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pencil-case
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pencil-case nghĩa là gì?
pencil-case (danh từ) nghĩa là cán cầm bút chì, bút chì máy, hộp bút.
pencil-case phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pencil-case: giọng Anh (UK) /ˈpɛnsəl ˌkeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnsəl ˌkeɪs/.