pend
UK/pɛnd/
US/pɛnd/
giọng máy của trình duyệt
pend nghĩa là chưa quyết định.
Nghĩa của pend
Ngoại động từ
- Chưa quyết định.
Dạng từ của pend
| Ngôi thứ ba số ít | pends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pending |
| Quá khứ phân từ | pended |
| Quá khứ | pended |
| Số nhiều | pends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pend
Đồng nghĩa
Họ từ của pend
Câu hỏi thường gặp
pend nghĩa là gì?
pend (ngoại động từ) nghĩa là chưa quyết định.
pend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pend: giọng Anh (UK) /pɛnd/, giọng Mỹ (US) /pɛnd/.