TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penciler

giọng máy của trình duyệt

penciler nghĩa là Tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).

Nghĩa của penciler

Danh từ

  1. Từ lóng Tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).
  2. Người giúp việc cho tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp.

Dạng từ của penciler

Số nhiềupencilers

Câu hỏi thường gặp

penciler nghĩa là gì?

penciler (danh từ) nghĩa là Tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.