TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pencraft

giọng máy của trình duyệt

pencraft nghĩa là thủ pháp, bút pháp, nghệ thuật viết văn, nghệ thuật sáng tác.

Nghĩa của pencraft

Danh từ

  1. Thủ pháp; bút pháp.
  2. Nghệ thuật viết văn, nghệ thuật sáng tác.

Câu hỏi thường gặp

pencraft nghĩa là gì?

pencraft (danh từ) nghĩa là thủ pháp, bút pháp, nghệ thuật viết văn, nghệ thuật sáng tác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.