TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pendency

US/ˈpɛn.dənt.si/ giọng máy của trình duyệt

pendency nghĩa là tình trạng chưa xử.

Nghĩa của pendency

Danh từ

  1. Tình trạng chưa quyết định, tình trạng chưa giải quyết, tình trạng còn để treo đó; (pháp lý) tình trạng chưa xử.

Câu hỏi thường gặp

pendency nghĩa là gì?

pendency (danh từ) nghĩa là tình trạng chưa xử.

pendency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pendency: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.dənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.