pendency
US/ˈpɛn.dənt.si/
giọng máy của trình duyệt
pendency nghĩa là tình trạng chưa xử.
Nghĩa của pendency
Danh từ
- Tình trạng chưa quyết định, tình trạng chưa giải quyết, tình trạng còn để treo đó; (pháp lý) tình trạng chưa xử.
Câu hỏi thường gặp
pendency nghĩa là gì?
pendency (danh từ) nghĩa là tình trạng chưa xử.
pendency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pendency: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.dənt.si/.