TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pendant

UK/ˈpɛnd(ə)nt/ US/ˈpɛnd(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

pendant nghĩa là mặt dây chuyền, tua tòn ten.

Nghĩa của pendant

Danh từ

  1. Mặt dây chuyền
  2. Tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo).
  3. Hoa tai.
  4. Hàng hải Dây móc thòng lọng (treo trên cột buồm) ((cũng) pennant).
  5. Hàng hải Có đuôi nheo.
  6. Vật giống, vật đối xứng.
    • to be a pendant to...là vật đối xứng của

Dạng từ của pendant

Số nhiềupendants

Họ từ của pendant

Câu hỏi thường gặp

pendant nghĩa là gì?

pendant (danh từ) nghĩa là mặt dây chuyền, tua tòn ten.

pendant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pendant: giọng Anh (UK) /ˈpɛnd(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnd(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.