pendant
UK/ˈpɛnd(ə)nt/
US/ˈpɛnd(ə)nt/
giọng máy của trình duyệt
pendant nghĩa là mặt dây chuyền, tua tòn ten.
Nghĩa của pendant
Danh từ
- Mặt dây chuyền
- Tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo).
- Hoa tai.
- Hàng hải Dây móc thòng lọng (treo trên cột buồm) ((cũng) pennant).
- Hàng hải Có đuôi nheo.
- Vật giống, vật đối xứng.
- to be a pendant to...là vật đối xứng của
Dạng từ của pendant
| Số nhiều | pendants |
Họ từ của pendant
Câu hỏi thường gặp
pendant nghĩa là gì?
pendant (danh từ) nghĩa là mặt dây chuyền, tua tòn ten.
pendant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pendant: giọng Anh (UK) /ˈpɛnd(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnd(ə)nt/.