TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pendently

giọng máy của trình duyệt

pendently nghĩa là nhô ra, treo lơ lửng.

Nghĩa của pendently

Phó từ

  1. Nhô ra.
  2. Treo lơ lửng.

Dạng từ của pendently

So sánh hơnmore pendently
So sánh nhấtmost pendently

Câu hỏi thường gặp

pendently nghĩa là gì?

pendently (phó từ) nghĩa là nhô ra, treo lơ lửng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.