pending
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛndɪŋ/
US/ˈpɛndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
pending nghĩa là chưa quyết định, chưa giải quyết, trong lúc, trong quá trình.
Nghĩa của pending
Tính từ
- Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử.
- pending questionsnhững vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
- a pending casemột vụ kiện chưa xử
Danh từ
- Trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian.
- pending the negotiationstrong lúc đang thương lượng
- Cho đến lúc, trong khi chờ đợi.
- pending the completion of the agreementcho đến lúc ký kết bản hiệp định
- pending my returntrong khi chờ đợi tôi trở về
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pending
Đồng nghĩa
Họ từ của pending
Câu hỏi thường gặp
pending nghĩa là gì?
pending (tính từ, danh từ) nghĩa là chưa quyết định, chưa giải quyết, trong lúc, trong quá trình.
pending phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pending: giọng Anh (UK) /ˈpɛndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛndɪŋ/.