TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pending

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛndɪŋ/ US/ˈpɛndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

pending nghĩa là chưa quyết định, chưa giải quyết, trong lúc, trong quá trình.

Nghĩa của pending

Tính từ

  1. Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử.
    • pending questionsnhững vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
    • a pending casemột vụ kiện chưa xử

Danh từ

  1. Trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian.
    • pending the negotiationstrong lúc đang thương lượng
  2. Cho đến lúc, trong khi chờ đợi.
    • pending the completion of the agreementcho đến lúc ký kết bản hiệp định
    • pending my returntrong khi chờ đợi tôi trở về

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pending

Đồng nghĩa

Họ từ của pending

Câu hỏi thường gặp

pending nghĩa là gì?

pending (tính từ, danh từ) nghĩa là chưa quyết định, chưa giải quyết, trong lúc, trong quá trình.

pending phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pending: giọng Anh (UK) /ˈpɛndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.