TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pendicle

giọng máy của trình duyệt

pendicle nghĩa là người tùy tùng, người lệ thuộc, vật kém cỏi, vật phụ thuộc.

Nghĩa của pendicle

Danh từ

  1. Người tùy tùng, người lệ thuộc.
  2. Vật kém cỏi, vật phụ thuộc.

Dạng từ của pendicle

Số nhiềupendicles

Câu hỏi thường gặp

pendicle nghĩa là gì?

pendicle (danh từ) nghĩa là người tùy tùng, người lệ thuộc, vật kém cỏi, vật phụ thuộc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.