pendular
US/ˈpɛn.dʒə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
pendular nghĩa là Thuộc con lắc.
Nghĩa của pendular
Tính từ
- Thuộc con lắc.
Dạng từ của pendular
| So sánh hơn | more pendular |
| So sánh nhất | most pendular |
Câu hỏi thường gặp
pendular nghĩa là gì?
pendular (tính từ) nghĩa là Thuộc con lắc.
pendular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pendular: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.dʒə.lɜː/.