TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pendular

US/ˈpɛn.dʒə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

pendular nghĩa là Thuộc con lắc.

Nghĩa của pendular

Tính từ

  1. Thuộc con lắc.

Dạng từ của pendular

So sánh hơnmore pendular
So sánh nhấtmost pendular

Câu hỏi thường gặp

pendular nghĩa là gì?

pendular (tính từ) nghĩa là Thuộc con lắc.

pendular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pendular: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.dʒə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.