pendulate
US/ˈpɛn.d͡ʒəl.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
pendulate nghĩa là đu đưa lúc lắc, do dự, lưỡng lự.
Nghĩa của pendulate
Nội động từ
- Đu đưa lúc lắc.
- Do dự, lưỡng lự, không nhất quyết; dao động.
Dạng từ của pendulate
| Ngôi thứ ba số ít | pendulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pendulating |
| Quá khứ phân từ | pendulated |
| Quá khứ | pendulated |
| So sánh hơn | more pendulate |
| So sánh nhất | most pendulate |
Câu hỏi thường gặp
pendulate nghĩa là gì?
pendulate (nội động từ) nghĩa là đu đưa lúc lắc, do dự, lưỡng lự.
pendulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pendulate: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.d͡ʒəl.eɪt/.