TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pendulate

US/ˈpɛn.d͡ʒəl.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

pendulate nghĩa là đu đưa lúc lắc, do dự, lưỡng lự.

Nghĩa của pendulate

Nội động từ

  1. Đu đưa lúc lắc.
  2. Do dự, lưỡng lự, không nhất quyết; dao động.

Dạng từ của pendulate

Ngôi thứ ba số ítpendulates
Hiện tại phân từ (-ing)pendulating
Quá khứ phân từpendulated
Quá khứpendulated
So sánh hơnmore pendulate
So sánh nhấtmost pendulate

Câu hỏi thường gặp

pendulate nghĩa là gì?

pendulate (nội động từ) nghĩa là đu đưa lúc lắc, do dự, lưỡng lự.

pendulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pendulate: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.d͡ʒəl.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.