pendulous
UK/ˈpɛndjʊləs/
US/ˈpɛndʒələs/
giọng máy của trình duyệt
pendulous nghĩa là lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa lúc lắc.
Nghĩa của pendulous
Tính từ
- Lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa).
- Đu đưa lúc lắc.
Dạng từ của pendulous
| So sánh hơn | more pendulous |
| So sánh nhất | most pendulous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pendulous
Đồng nghĩa
Họ từ của pendulous
Câu hỏi thường gặp
pendulous nghĩa là gì?
pendulous (tính từ) nghĩa là lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa lúc lắc.
pendulous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pendulous: giọng Anh (UK) /ˈpɛndjʊləs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛndʒələs/.