TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penholder

UK/ˈpɛnˌhəʊl.dəɹ/ US/ˈpɛnˌhəʊl.dəɹ/ giọng máy của trình duyệt

penholder nghĩa là quản bút.

Nghĩa của penholder

Danh từ

  1. Quản bút.

Dạng từ của penholder

Số nhiềupenholders

Câu hỏi thường gặp

penholder nghĩa là gì?

penholder (danh từ) nghĩa là quản bút.

penholder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penholder: giọng Anh (UK) /ˈpɛnˌhəʊl.dəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnˌhəʊl.dəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.