penholder
UK/ˈpɛnˌhəʊl.dəɹ/
US/ˈpɛnˌhəʊl.dəɹ/
giọng máy của trình duyệt
penholder nghĩa là quản bút.
Nghĩa của penholder
Danh từ
- Quản bút.
Dạng từ của penholder
| Số nhiều | penholders |
Câu hỏi thường gặp
penholder nghĩa là gì?
penholder (danh từ) nghĩa là quản bút.
penholder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penholder: giọng Anh (UK) /ˈpɛnˌhəʊl.dəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnˌhəʊl.dəɹ/.