penitently Nghe giọng máy của trình duyệt penitently nghĩa là ăn năn, hối lỗi. Nghĩa của penitently Phó từ Ăn năn, hối lỗi, sám hối. Dạng từ của penitently So sánh hơnmore penitentlySo sánh nhấtmost penitently Câu hỏi thường gặp penitently nghĩa là gì?penitently (phó từ) nghĩa là ăn năn, hối lỗi.