TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pennant

UK/ˈpɛnənt/ US/ˈpɛnənt/ giọng máy của trình duyệt

pennant nghĩa là Dây móc thòng lọng (treo trên móc cột buồm) ((cũng) pendant).

Nghĩa của pennant

Danh từ

  1. Hàng hải Dây móc thòng lọng (treo trên móc cột buồm) ((cũng) pendant).
  2. Như Pennon.

Dạng từ của pennant

Số nhiềupennants

Họ từ của pennant

Câu hỏi thường gặp

pennant nghĩa là gì?

pennant (danh từ) nghĩa là Dây móc thòng lọng (treo trên móc cột buồm) ((cũng) pendant).

pennant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pennant: giọng Anh (UK) /ˈpɛnənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.