pennant
UK/ˈpɛnənt/
US/ˈpɛnənt/
giọng máy của trình duyệt
pennant nghĩa là Dây móc thòng lọng (treo trên móc cột buồm) ((cũng) pendant).
Nghĩa của pennant
Danh từ
- Hàng hải Dây móc thòng lọng (treo trên móc cột buồm) ((cũng) pendant).
- Như Pennon.
Dạng từ của pennant
| Số nhiều | pennants |
Họ từ của pennant
Câu hỏi thường gặp
pennant nghĩa là gì?
pennant (danh từ) nghĩa là Dây móc thòng lọng (treo trên móc cột buồm) ((cũng) pendant).
pennant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pennant: giọng Anh (UK) /ˈpɛnənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnənt/.