TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pennon

UK/ˈpɛnən/ US/ˈpɛnən/ giọng máy của trình duyệt

pennon nghĩa là cờ hiệu, cờ đoàn, cờ đuôi nheo.

Nghĩa của pennon

Danh từ

  1. Cờ hiệu, cờ đoàn, cờ đội (hình đuôi nheo).
  2. Cờ đuôi nheo (trên tàu).
  3. Cờ trang trí.

Dạng từ của pennon

Số nhiềupennons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pennon

Đồng nghĩa

Họ từ của pennon

Câu hỏi thường gặp

pennon nghĩa là gì?

pennon (danh từ) nghĩa là cờ hiệu, cờ đoàn, cờ đuôi nheo.

pennon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pennon: giọng Anh (UK) /ˈpɛnən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.