pentagonal
UK/pɛnˈtæɡənəl/
US/pɛnˈtæɡənəl/
giọng máy của trình duyệt
pentagonal nghĩa là có năm cạnh.
Nghĩa của pentagonal
Tính từ
- Có năm cạnh.
Dạng từ của pentagonal
| So sánh hơn | more pentagonal |
| So sánh nhất | most pentagonal |
| Số nhiều | pentagonals |
Câu hỏi thường gặp
pentagonal nghĩa là gì?
pentagonal (tính từ) nghĩa là có năm cạnh.
pentagonal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pentagonal: giọng Anh (UK) /pɛnˈtæɡənəl/, giọng Mỹ (US) /pɛnˈtæɡənəl/.