pentagram
UK/ˈpɛn.təˌɡɹæm/
US/ˈpɛn.təˌɡɹæm/
giọng máy của trình duyệt
pentagram nghĩa là sao năm cánh.
Nghĩa của pentagram
Danh từ
- Sao năm cánh.
Dạng từ của pentagram
| Số nhiều | pentagrams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pentagram
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pentagram nghĩa là gì?
pentagram (danh từ) nghĩa là sao năm cánh.
pentagram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pentagram: giọng Anh (UK) /ˈpɛn.təˌɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.təˌɡɹæm/.