TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pentagon

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛn.tə.ɡən/ US/ˈpɛn.təˌɡɑn/ giọng máy của trình duyệt

pentagon nghĩa là hình năm cạnh, pháo đài ngũ giác, ngũ giác, lầu năm góc.

Nghĩa của pentagon

Danh từ

  1. Hình năm cạnh (ngũ giác).
  2. Pháo đài ngũ giác.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (the pentagon) lầu năm góc (Bộ quốc phòng Mỹ).

Dạng từ của pentagon

Số nhiềupentagons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pentagon

Đồng nghĩa

Họ từ của pentagon

Câu hỏi thường gặp

pentagon nghĩa là gì?

pentagon (danh từ) nghĩa là hình năm cạnh, pháo đài ngũ giác, ngũ giác, lầu năm góc.

pentagon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pentagon: giọng Anh (UK) /ˈpɛn.tə.ɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.təˌɡɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.