pentagon
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛn.tə.ɡən/
US/ˈpɛn.təˌɡɑn/
giọng máy của trình duyệt
pentagon nghĩa là hình năm cạnh, pháo đài ngũ giác, ngũ giác, lầu năm góc.
Nghĩa của pentagon
Danh từ
- Hình năm cạnh (ngũ giác).
- Pháo đài ngũ giác.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (the pentagon) lầu năm góc (Bộ quốc phòng Mỹ).
Dạng từ của pentagon
| Số nhiều | pentagons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pentagon
Đồng nghĩa
Họ từ của pentagon
Câu hỏi thường gặp
pentagon nghĩa là gì?
pentagon (danh từ) nghĩa là hình năm cạnh, pháo đài ngũ giác, ngũ giác, lầu năm góc.
pentagon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pentagon: giọng Anh (UK) /ˈpɛn.tə.ɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.təˌɡɑn/.