TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pentahedron

UK/ˌpɛntaˈhiːdɹən/ US/ˌpɛntaˈhiːdɹən/ giọng máy của trình duyệt

pentahedron nghĩa là khối năm mặt.

Nghĩa của pentahedron

Danh từ

  1. Toán học Khối năm mặt.

Dạng từ của pentahedron

Số nhiềupentahedra

Câu hỏi thường gặp

pentahedron nghĩa là gì?

pentahedron (danh từ) nghĩa là khối năm mặt.

pentahedron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pentahedron: giọng Anh (UK) /ˌpɛntaˈhiːdɹən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛntaˈhiːdɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.