TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pentamerous

US/pɛn.ˈtæ.mə.rəs/ giọng máy của trình duyệt

pentamerous nghĩa là có năm phần, chia làm năm, mẫu năm.

Nghĩa của pentamerous

Tính từ

  1. Có năm phần; chia làm năm.
  2. Thực vật học Mẫu năm (hoa).

Câu hỏi thường gặp

pentamerous nghĩa là gì?

pentamerous (tính từ) nghĩa là có năm phần, chia làm năm, mẫu năm.

pentamerous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pentamerous: giọng Mỹ (US) /pɛn.ˈtæ.mə.rəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.