TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pentecostal

UK/ˌpen.tɪˈkɒs.təl/ US/ˌpen.tɪˈkɒs.təl/ giọng máy của trình duyệt

Pentecostal nghĩa là Có niềm tin vào phép lạ (đặc biệt chữa khỏi bệnh) thường là những người tôn giáo theo trào lưu chính thống.

Nghĩa của Pentecostal

Tính từ

  1. Tôn giáo Có niềm tin vào phép lạ (đặc biệt chữa khỏi bệnh) thường là những người tôn giáo theo trào lưu chính thống.

Danh từ

  1. Tôn giáo Người tín hữu về một giáo hội có niềm tin này.

Dạng từ của Pentecostal

Số nhiềuPentecostals

Câu hỏi thường gặp

Pentecostal nghĩa là gì?

Pentecostal (tính từ, danh từ) nghĩa là Có niềm tin vào phép lạ (đặc biệt chữa khỏi bệnh) thường là những người tôn giáo theo trào lưu chính thống.

Pentecostal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Pentecostal: giọng Anh (UK) /ˌpen.tɪˈkɒs.təl/, giọng Mỹ (US) /ˌpen.tɪˈkɒs.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.