TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pentecost

UK/ˈpɛntɪkɒst/ US/ˈpɛntəˌkɔst/ giọng máy của trình duyệt

Pentecost nghĩa là lễ gặt, lễ hiện xuống, lễ hạ trần, lễ chúa thánh thần hiện xuống.

Nghĩa của Pentecost

Danh từ riêng

  1. Tôn giáo Lễ gặt (của người Do Thái, 50 ngày sau ngày lễ Phục sinh).
  2. Lễ Hiện Xuống, Lễ Hạ Trần (của đạo Thiên Chúa cũng 50 ngày sau ngày lễ Phục sinh).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pentecost

Đồng nghĩa

Họ từ của Pentecost

Câu hỏi thường gặp

Pentecost nghĩa là gì?

Pentecost (danh từ riêng) nghĩa là lễ gặt, lễ hiện xuống, lễ hạ trần, lễ chúa thánh thần hiện xuống.

Pentecost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Pentecost: giọng Anh (UK) /ˈpɛntɪkɒst/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛntəˌkɔst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.