penthouse
UK/ˈpɛnt(h)aʊs/
US/ˈpɛnt(h)aʊs/
giọng máy của trình duyệt
penthouse nghĩa là lều một mái, nhà kho.
Nghĩa của penthouse
Danh từ
- Lều một mái.
- Nhà kho.
- Mái nhà, chái.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dãy phòng ở trên mái bằng.
Dạng từ của penthouse
| Số nhiều | penthouses |
| Ngôi thứ ba số ít | penthouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | penthousing |
| Quá khứ phân từ | penthoused |
| Quá khứ | penthoused |
Câu hỏi thường gặp
penthouse nghĩa là gì?
penthouse (danh từ) nghĩa là lều một mái, nhà kho.
penthouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penthouse: giọng Anh (UK) /ˈpɛnt(h)aʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnt(h)aʊs/.