TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penthouse

UK/ˈpɛnt(h)aʊs/ US/ˈpɛnt(h)aʊs/ giọng máy của trình duyệt

penthouse nghĩa là lều một mái, nhà kho.

Nghĩa của penthouse

Danh từ

  1. Lều một mái.
  2. Nhà kho.
  3. Mái nhà, chái.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dãy phòng ở trên mái bằng.

Dạng từ của penthouse

Số nhiềupenthouses
Ngôi thứ ba số ítpenthouses
Hiện tại phân từ (-ing)penthousing
Quá khứ phân từpenthoused
Quá khứpenthoused

Câu hỏi thường gặp

penthouse nghĩa là gì?

penthouse (danh từ) nghĩa là lều một mái, nhà kho.

penthouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penthouse: giọng Anh (UK) /ˈpɛnt(h)aʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnt(h)aʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.