penury
UK/ˈpɛnjʊɹi/
US/ˈpɛnjəɹi/
giọng máy của trình duyệt
penury nghĩa là cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu, tình trạng khan hiếm.
Nghĩa của penury
Danh từ
- Cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn.
- Tình trạng khan hiếm.
Dạng từ của penury
| Số nhiều | penuries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penury
Đồng nghĩa
Họ từ của penury
Câu hỏi thường gặp
penury nghĩa là gì?
penury (danh từ) nghĩa là cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu, tình trạng khan hiếm.
penury phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penury: giọng Anh (UK) /ˈpɛnjʊɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnjəɹi/.