TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penury

UK/ˈpɛnjʊɹi/ US/ˈpɛnjəɹi/ giọng máy của trình duyệt

penury nghĩa là cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu, tình trạng khan hiếm.

Nghĩa của penury

Danh từ

  1. Cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn.
  2. Tình trạng khan hiếm.

Dạng từ của penury

Số nhiềupenuries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penury

Đồng nghĩa

Họ từ của penury

Câu hỏi thường gặp

penury nghĩa là gì?

penury (danh từ) nghĩa là cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu, tình trạng khan hiếm.

penury phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penury: giọng Anh (UK) /ˈpɛnjʊɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnjəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.