TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peradventure

US/ˈpɜː.əd.ˌvɛn.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

peradventure nghĩa là có lẽ, sự may rủi, sự không chắc chắn.

Nghĩa của peradventure

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (đùa cợt) có lẽ.
    • peradventure he is mistakencó lẽ anh ta đã lầm

Danh từ

  1. Sự may rủi, sự không chắc chắn, sự không định ước trước được; sự hoài nghi; sự ức đoán.
    • beyond (without) all peradventurekhông còn hoài nghi gì nữa

Dạng từ của peradventure

Số nhiềuperadventures

Cụm từ, thành ngữ với peradventure

  • if peradventure — Nếu có sao, nếu ngẫu nhiên, nếu tình cờ.
  • lest peradventure — E rằng có sao, e rằng ngẫu nhiên, e rằng tình cờ.

Câu hỏi thường gặp

peradventure nghĩa là gì?

peradventure (phó từ, danh từ) nghĩa là có lẽ, sự may rủi, sự không chắc chắn.

peradventure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peradventure: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.əd.ˌvɛn.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.