TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

per capita

US/pɝ ˈkæpɪtə/ giọng máy của trình duyệt

per capita nghĩa là theo đầu người, đầu người.

Nghĩa của per capita

Danh từ

  1. Kinh tế học Theo đầu người.

Tính từ

  1. Đầu người.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với per capita

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

per capita nghĩa là gì?

per capita (danh từ, tính từ) nghĩa là theo đầu người, đầu người.

per capita phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của per capita: giọng Mỹ (US) /pɝ ˈkæpɪtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.