TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perambulate

UK/pəɹˈæmbjʊˌleɪt/ US/pəɹˈæmbjʊˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

perambulate nghĩa là đi dạo trong, đi khắp, đi thanh tra, đi dạo.

Nghĩa của perambulate

Ngoại động từ

  1. Đi dạo trong (vườn...), đi khắp (thành phố, nẻo đường...).
  2. Đi thanh tra (một vùng...).
  3. Đi vòng (một địa điểm) để qui định ranh giới.

Nội động từ

  1. Đi dạo.

Dạng từ của perambulate

Ngôi thứ ba số ítperambulates
Hiện tại phân từ (-ing)perambulating
Quá khứ phân từperambulated
Quá khứperambulated

Họ từ của perambulate

Câu hỏi thường gặp

perambulate nghĩa là gì?

perambulate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đi dạo trong, đi khắp, đi thanh tra, đi dạo.

perambulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perambulate: giọng Anh (UK) /pəɹˈæmbjʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /pəɹˈæmbjʊˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.