TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

percent

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈsɛnt/ US/pɚˈsɛnt/ giọng máy của trình duyệt

percent nghĩa là phần trăm.

Nghĩa của percent

Danh từ

  1. Phần trăm.

Dạng từ của percent

Số nhiềupercent

Câu ví dụ với percent

  • More than 40 percent of the students go to university. Hơn 40 phần trăm học sinh học lên đại học.
  • The amount of carbon dioxide has increased by 10 percent. Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
  • The Canadian unemployment rate was 7 percent in October of 2015. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.
  • I estimate the production costs to be 36 percent of the budget. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí.
  • Sixty-nine percent of adult Americans are either overweight or obese. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
  • By 2030, twenty-one percent of its population will be over sixty-five. Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi.
  • As much as 90 percent of happiness comes from elements such as attitude, life control and relationships. Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.
  • Of the past 3,400 years, humans have been entirely at peace for 268 of them, or just 8 percent of recorded history. Loài người chỉ sống trong hòa bình tổng cộng 268 năm trong 3,400 nghìn năm trở lại đây thôi, tức là khoảng 8%.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

percent nghĩa là gì?

percent (danh từ) nghĩa là phần trăm.

percent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của percent: giọng Anh (UK) /pəˈsɛnt/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.