perceive
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈsiːv/
US/pɚˈsiv/
giọng máy của trình duyệt
perceive nghĩa là hiểu, nhận thức, cảm nhận.
Nghĩa của perceive
Ngoại động từ
- Hiểu, nhận thức, lĩnh hội.
- to perceive the point of an argumenthiểu được điểm chính của một lý lẽ
- Cảm nhận: Thấy, trông thấy; nghe thấy, cảm thấy, ngửi thấy.
Dạng từ của perceive
| Ngôi thứ ba số ít | perceives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perceiving |
| Quá khứ phân từ | perceived |
| Quá khứ | perceived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perceive
Đồng nghĩa
Họ từ của perceive
Câu ví dụ với perceive
- The government is looking for ways to monitor online chatter about political issues and correct what it perceives as misinformation. Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
perceive nghĩa là gì?
perceive (ngoại động từ) nghĩa là hiểu, nhận thức, cảm nhận.
perceive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perceive: giọng Anh (UK) /pəˈsiːv/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsiv/.