TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perceptibly

giọng máy của trình duyệt

perceptibly nghĩa là Có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được.

Nghĩa của perceptibly

Phó từ

  1. Có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được.
  2. Có thể quan sát thấy.

Dạng từ của perceptibly

So sánh hơnmore perceptibly
So sánh nhấtmost perceptibly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perceptibly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

perceptibly nghĩa là gì?

perceptibly (phó từ) nghĩa là Có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.