TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perception

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈsɛpʃn̩/ US/pɚˈsɛpʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

perception nghĩa là sự nhận thức, tri giác.

Nghĩa của perception

Danh từ

  1. Sự nhận thức.
  2. Triết học Tri giác.
  3. Pháp lý Sự thu (thuế...).

Dạng từ của perception

Số nhiềuperceptions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perception

Đồng nghĩa

Họ từ của perception

Câu hỏi thường gặp

perception nghĩa là gì?

perception (danh từ) nghĩa là sự nhận thức, tri giác.

perception phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perception: giọng Anh (UK) /pəˈsɛpʃn̩/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsɛpʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.