perception
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈsɛpʃn̩/
US/pɚˈsɛpʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
perception nghĩa là sự nhận thức, tri giác.
Nghĩa của perception
Danh từ
- Sự nhận thức.
- Triết học Tri giác.
- Pháp lý Sự thu (thuế...).
Dạng từ của perception
| Số nhiều | perceptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perception
Đồng nghĩa
Họ từ của perception
Câu hỏi thường gặp
perception nghĩa là gì?
perception (danh từ) nghĩa là sự nhận thức, tri giác.
perception phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perception: giọng Anh (UK) /pəˈsɛpʃn̩/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsɛpʃ(ə)n/.