TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quash

UK/kwɒʃ/ US/kwɑʃ/ giọng máy của trình duyệt

quash nghĩa là huỷ bỏ, bác đi, dập tắt, dẹp yên.

Nghĩa của quash

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Huỷ bỏ, bác đi.
    • to quash the verdichuỷ bỏ bản án
  2. Dập tắt, dẹp yên, đàn áp (một cuộc nổi loạn).

Dạng từ của quash

Ngôi thứ ba số ítquashes
Hiện tại phân từ (-ing)quashing
Quá khứ phân từquashed
Quá khứquashed

Họ từ của quash

Câu hỏi thường gặp

quash nghĩa là gì?

quash (ngoại động từ) nghĩa là huỷ bỏ, bác đi, dập tắt, dẹp yên.

quash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quash: giọng Anh (UK) /kwɒʃ/, giọng Mỹ (US) /kwɑʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.