quash
UK/kwɒʃ/
US/kwɑʃ/
giọng máy của trình duyệt
quash nghĩa là huỷ bỏ, bác đi, dập tắt, dẹp yên.
Nghĩa của quash
Ngoại động từ
- Pháp lý Huỷ bỏ, bác đi.
- to quash the verdichuỷ bỏ bản án
- Dập tắt, dẹp yên, đàn áp (một cuộc nổi loạn).
Dạng từ của quash
| Ngôi thứ ba số ít | quashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quashing |
| Quá khứ phân từ | quashed |
| Quá khứ | quashed |
Họ từ của quash
Câu hỏi thường gặp
quash nghĩa là gì?
quash (ngoại động từ) nghĩa là huỷ bỏ, bác đi, dập tắt, dẹp yên.
quash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quash: giọng Anh (UK) /kwɒʃ/, giọng Mỹ (US) /kwɑʃ/.