perdurable
UK/pə(ɹ)ˈdjʊəɹəbəl/
US/pə(ɹ)ˈdʊəɹəbəl/
giọng máy của trình duyệt
perdurable nghĩa là vĩnh viễn, vĩnh cửu.
Nghĩa của perdurable
Tính từ
- Vĩnh viễn, vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi; lâu dài.
Dạng từ của perdurable
| So sánh hơn | more perdurable |
| So sánh nhất | most perdurable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perdurable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
perdurable nghĩa là gì?
perdurable (tính từ) nghĩa là vĩnh viễn, vĩnh cửu.
perdurable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perdurable: giọng Anh (UK) /pə(ɹ)ˈdjʊəɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /pə(ɹ)ˈdʊəɹəbəl/.